璃 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngọc lưu ly, thủy tinh. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là リ.
Thứ tự nét
Từ có 璃
- 浄瑠璃浄瑠璃 (jōruri), kịch kể chuyện kèm đàn shamisen (gắn với múa rối Nhật Bản)
- 人形浄瑠璃kịch rối Nhật Bản có người kể chuyện và đàn shamisen đệm (tiền thân của bunraku)
- 玻璃pha lê
Luyện 璃 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.