監 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giám sát, quan chức, cơ quan chính phủ, cai trị, quản lý. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 監
- 監督giám sát, kiểm soát, chỉ đạo
- 監視giám sát, theo dõi, quan sát
- 監禁sự giam cầm, sự cầm tù, sự giam giữ
- 監査kiểm toán, thanh tra, thẩm định
- 監察giám sát, thanh tra
- 監修sự giám sát biên tập, sự tổng duyệt, giám sát biên tập
Luyện 監 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.