璧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quả cầu, hình cầu, ngọc bích (đĩa ngọc cổ có lỗ ở giữa). Chữ này được viết bằng 18 nét. Âm kun là たま và âm on là ヘキ.
Thứ tự nét
Từ có 璧
- 完璧hoàn hảo, hoàn mỹ, toàn vẹn
- 璧bích (đĩa ngọc hoặc thủy tinh phẳng, có lỗ tròn ở giữa, cổ vật Trung Quốc)
- 双璧cặp kỳ tài, cặp tuyệt thế, hai viên ngọc quý
Luyện 璧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.