畜 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gia súc, gia cầm và thú nuôi. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là チク.
Thứ tự nét
Từ có 畜
- 家畜gia súc, vật nuôi
- 畜産chăn nuôi, ngành chăn nuôi
- 牧畜chăn nuôi gia súc, chăn nuôi súc vật
- 畜生Chết tiệt!, Khốn kiếp!, Đồ khốn!
- 人畜người và vật nuôi, người và súc vật
Luyện 畜 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.