疲 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mệt, kiệt sức, mệt mỏi. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つか.れる、-づか.れ、つか.らす và âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 疲
- 疲れsự mệt mỏi, sự mệt nhọc
- 疲労mệt mỏi, kiệt sức, sự mệt nhọc
- 疲弊kiệt sức, mệt mỏi
- お疲れ様cảm ơn vì đã vất vả, làm tốt lắm
- 疲れ果てkiệt sức, mệt lử
- 疲れ果てるkiệt sức, mệt lử
Luyện 疲 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.