番 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là số trong dãy, lượt. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つが.い và âm on là バン.
Thứ tự nét
Từ có 番
- 番số (trong một dãy), số thứ tự
- 一番số một, đầu tiên, hạng nhất
- 番組chương trình
- 番号số, số hiệu
- 本番buổi biểu diễn chính thức, lần quay chính thức, cảnh quay chính thức
- 順番thứ tự, lượt
Luyện 番 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.