畳 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chiếu tatami, đơn vị đếm chiếu tatami, gấp, im đi, bỏ đi. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たた.む、たたみ、かさ.なる và âm on là ジョウ、チョウ.
Thứ tự nét
Từ có 畳
- 畳chiếu tatami, chiếu Nhật Bản
- 畳むgấp lại, xếp lại
- 四畳半bốn chiếu rưỡi, phòng bốn chiếu rưỡi
- 畳tấm chiếu tatami (đơn vị đo diện tích phòng, khoảng 1,82 m² hoặc 1,54 m²)
- 石畳đá lát đường, đá lát nền, đá cuội lát
- 折り畳みgấp lại, có thể gấp, xếp gọn
Luyện 畳 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.