疎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thưa thớt, xa lánh, thô sơ, sao nhãng, tránh xa, thấm qua. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là うと.い、うと.む、まば.ら và âm on là ソ、ショ.
Thứ tự nét
Từ có 疎
- 疎かlơ là, cẩu thả, bất cẩn
- 疎らthưa thớt, lưa thưa, rải rác
- 過疎sự giảm dân số, mật độ dân số thấp, sự thưa dân
- 疎開sơ tán
- 疎通sự thông cảm lẫn nhau, sự hiểu nhau, sự giao tiếp
- 疎遠sự xa cách, sự ghẻ lạnh, sự lơ là liên lạc
Luyện 疎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.