痕 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dấu vết, vết. Chữ này được viết bằng 11 nét. Âm kun là あと và âm on là コン.
Thứ tự nét
Từ có 痕
- 痕跡dấu vết, vết tích, dấu hiệu
- 血痕vết máu
- 弾痕vết đạn, lỗ đạn
Luyện 痕 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.