癒 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chữa lành, chữa khỏi, làm dịu (cơn khát), gây ra. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là い.える、いや.す、い.やす và âm on là ユ.
Thứ tự nét
Từ có 癒
- 癒着sự dính liền, sự kết dính, sự dính kết
- 治癒sự chữa lành, sự chữa khỏi, sự hồi phục
- 全癒hoàn toàn bình phục, khỏi hẳn, lành hẳn
Luyện 癒 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.