癖 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thói quen, tật xấu, khuyết điểm, nếp gấp, sở thích kỳ quặc. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くせ、くせ.に và âm on là ヘキ.
Thứ tự nét
Từ có 癖
- 癖thói quen (thường là xấu), khuynh hướng
- 癖にvậy mà, thế mà, mặc dù
- 口癖câu cửa miệng, câu nói ưa thích, câu nói quen thuộc
- 潔癖sự sạch sẽ quá mức, tính thích sạch sẽ
- 性癖khuynh hướng, tính cách, đặc tính
Luyện 癖 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.