登 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là leo lên, trèo lên. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là のぼ.る、あ.がる và âm on là トウ、ト、ドウ.
Thứ tự nét
Từ có 登
- 登るleo lên, trèo lên, đi lên
- 登録đăng ký, ghi danh, sự đăng ký
- 登場xuất hiện (trên sân khấu), lên sân khấu, xuất hiện (trong sách, phim)
- 登校đi học, đến trường
- 登山leo núi, trèo núi, sự leo núi
- 登板lên sân ném bóng, ra sân ném bóng
Luyện 登 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.