硬 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cứng, rắn. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かた.い và âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 硬
- 硬いcứng, rắn, chắc
- 硬さsự cứng rắn, độ cứng, sự cứng nhắc
- 強硬cứng rắn, kiên quyết, không khoan nhượng
- 硬派người theo đường lối cứng rắn, người bảo thủ cực đoan, diều hâu (chính trị)
- 硬貨đồng xu, tiền xu
- 硬直sự cứng đờ, sự cứng nhắc, sự tê cứng
Luyện 硬 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.