的 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mục tiêu, bia, điểm ngắm, đối tượng, hậu tố tính từ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là まと và âm on là テキ.
Thứ tự nét
Từ có 的
- 的mục tiêu, đích
- 目的mục đích, mục tiêu, ý định
- 法的pháp lý, thuộc pháp luật
- 知的trí tuệ, trí thức
- 公的công khai, chính thức
- 具体的cụ thể, xác định, rõ ràng
Luyện 的 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.