版 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ấn bản, bản in, bản khắc, bản in thử, nhãn. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ハン.
Thứ tự nét
Từ có 版
- 版bản, ấn bản, phiên bản
- 出版xuất bản
- 版画bản khắc gỗ, tranh in khắc gỗ, tranh in nghệ thuật
- 出版社nhà xuất bản
- 初版ấn bản đầu tiên, bản in đầu
- 図版hình minh họa, bản in hình, hình vẽ
Luyện 版 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.