皮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là da, da lông, da thú, da thuộc, bộ da (bộ thủ 107). Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かわ và âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 皮
- 皮da, da thú, bộ lông
- 皮膚da
- 毛皮lông thú, da lông, bộ lông
- 皮切りkhởi đầu, bắt đầu
- 脱皮lột xác, trút da, thay da
- 皮革da thuộc, da
Luyện 皮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.