皿 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đĩa, phần ăn, dĩa. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là さら và âm on là ベイ.
Thứ tự nét
Từ có 皿
- 皿đĩa, dĩa, mâm
- 受け皿đĩa lót tách, đĩa kê
- 灰皿gạt tàn thuốc, cái gạt tàn
- 皿洗いrửa bát, rửa chén
- 小皿đĩa nhỏ, chén nhỏ
Luyện 皿 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.