盛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thịnh vượng, phồn thịnh, hưng thịnh, giao phối. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là も.る、さか.る、さか.ん và âm on là セイ、ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 盛
- 盛んthịnh vượng, phồn thịnh, hưng thịnh
- 盛るmúc ra bát, xới ra bát, bày ra đĩa
- 盛りđỉnh điểm, lúc cao điểm, mùa rộ
- 盛り込むđưa vào, bao gồm, lồng vào
- 全盛thời kỳ toàn thịnh, đỉnh cao thịnh vượng, thời hoàng kim
- 盛大trọng đại, hoành tráng, xa hoa
Luyện 盛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.