省 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bộ, tập trung, tiết kiệm. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かえり.みる、はぶ.く và âm on là セイ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 省
- 省くbỏ qua, lược bỏ, loại bỏ
- 省みるtự xem lại, suy ngẫm, chiêm nghiệm
- 反省sự phản tỉnh, sự suy ngẫm, sự chiêm nghiệm
- 同省bộ nói trên, cùng bộ
- 省庁bộ, ngành và cơ quan chính phủ, các cơ quan chính quyền
- 外務省Bộ Ngoại giao
Luyện 省 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.