看 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xem, trông nom. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là み.る và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 看
- 看るchăm sóc, trông nom
- 看護chăm sóc, điều dưỡng, y tá
- 看板biển hiệu, bảng hiệu, biển quảng cáo
- 看病chăm sóc người bệnh, nuôi bệnh
- 看過bỏ qua, làm ngơ
- 看守cai ngục, người canh gác nhà tù
Luyện 看 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.