真 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thật, sự thật, chân lý, phái Phật giáo. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là ま、ま-、まこと và âm on là シン.
Thứ tự nét
Từ có 真
- 真sự thật, thực tại, tính chân thật
- 真のthật sự, thực sự, chân thật
- 真相sự thật, sự thực, chân tướng
- 真実sự thật, chân lý, thực tế
- 真意ý định thật sự, động cơ thật, ý nghĩa thật
- 真理chân lý, sự thật
Luyện 真 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.