紙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là giấy. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là かみ và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 紙
- 紙giấy
- 手紙thư, lá thư
- 用紙mẫu đơn, mẫu biểu
- 紙面khoảng trống trên trang báo, diện tích trang giấy
- 白紙giấy trắng, trang giấy trắng đầu sách
- 紙幣tiền giấy, giấy bạc
Luyện 紙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.