眠 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngủ, chết, buồn ngủ. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ねむ.る、ねむ.い và âm on là ミン.
Thứ tự nét
Từ có 眠
- 眠いbuồn ngủ, ngái ngủ
- 眠たいbuồn ngủ, ngái ngủ
- 眠りgiấc ngủ, sự ngủ
- 睡眠giấc ngủ, sự ngủ
- 不眠mất ngủ, không ngủ được
- 眠気cơn buồn ngủ, sự buồn ngủ, cảm giác buồn ngủ
Luyện 眠 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.