矢 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mũi tên, tên. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là や và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 矢
- 矢mũi tên
- 矢先mũi tên
- 無理矢理cưỡng bức, bằng vũ lực, trái với ý muốn
- 矢印mũi tên
- 矢面vị trí hứng chịu chỉ trích, nơi bị chất vấn
- 一矢một mũi tên
Luyện 矢 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.