矛 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kích, vũ khí, kiệu lễ hội. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ほこ và âm on là ム、ボウ.
Thứ tự nét
Từ có 矛
- 矛giáo dài, thương, kích
- 矛盾mâu thuẫn, sự mâu thuẫn, sự không nhất quán
- 矛先mũi giáo, đầu giáo
Luyện 矛 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.