硫 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lưu huỳnh. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là リュウ.
Thứ tự nét
Từ có 硫
- 硫黄lưu huỳnh
- 脱硫khử lưu huỳnh, khử lưu huỳnh hóa
- 硫酸axit sulfuric
- 硫化sự lưu hóa, lưu hóa
- 硫安amoni sunfat
- 亜硫酸ガスkhí axit sunfurơ, khí lưu huỳnh đioxit
Luyện 硫 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.