筋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cơ bắp, gân, thớ, sợi, cốt truyện, kế hoạch, dòng dõi. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là すじ và âm on là キン.
Thứ tự nét
Từ có 筋
- 筋肉cơ bắp, bắp thịt
- 鉄筋cốt thép, thanh thép gia cố, thép cốt bê tông
- 大筋đại cương, tóm tắt, ý chính
- 道筋đường đi, lộ trình, tuyến đường
- 心筋cơ tim, cơ tim (myocardium)
- 筋力sức mạnh cơ bắp, sức lực
Luyện 筋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.