確 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vững chắc, chắc chắn, rắn chắc, cứng, xác nhận, rõ ràng, hiển nhiên. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たし.か、たし.かめる và âm on là カク、コウ.
Thứ tự nét
Từ có 確
- 確かchắc chắn, chắc, quả quyết
- 確かめるkiểm tra, xác nhận, chắc chắn
- 確かめsự xác nhận, sự kiểm chứng, sự thẩm tra
- 確実chắc chắn, chắc, đáng tin cậy
- 確保đảm bảo, bảo đảm, giữ vững
- 明確rõ ràng, chính xác, dứt khoát
Luyện 確 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.