箱 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hộp, rương, thùng, ngăn, toa tàu. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là はこ và âm on là ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 箱
- 私書箱hòm thư bưu điện, hộp thư bưu điện
- 投票箱hòm phiếu, thùng phiếu
- 本箱tủ sách, giá sách
- 巣箱chuồng chim, hộp tổ chim, tổ chim nhân tạo
- 重箱hộp thức ăn nhiều tầng
- ゴミ箱thùng rác, sọt rác
Luyện 箱 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.