示 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hiện, chỉ ra, biểu thị, bày tỏ, trưng bày. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là しめ.す và âm on là ジ、シ.
Thứ tự nét
Từ có 示
- 示すcho xem, trình bày, chứng minh
- 示しsự chỉ dạy, sự răn dạy, gương (ví dụ: nêu gương xấu)
- 指示sự chỉ thị, sự chỉ dẫn, sự biểu thị
- 展示trưng bày, triển lãm
- 表示sự biểu thị, sự biểu lộ, sự thể hiện
- 開示công bố, tiết lộ, hiển thị
Luyện 示 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.