石 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đá, hòn đá, đá quý. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いし và âm on là セキ、シャク、コク.
Thứ tự nét
Từ có 石
- 石thạch (đơn vị đo thể tích truyền thống, khoảng 180,4 lít)
- 石ころhòn đá nhỏ, sỏi, đá cuội
- 石油dầu mỏ, dầu hỏa
- 化石hóa thạch
- 石炭than đá
- 宝石đá quý, ngọc, châu báu
Luyện 石 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.