祖 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tổ tiên, người khai sáng, người sáng lập. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ソ.
Thứ tự nét
Từ có 祖
- 祖tổ tiên, ông bà, tổ phụ
- 祖父ông, ông nội, ông ngoại
- 祖母bà, bà nội, bà ngoại
- 祖国tổ quốc, quê hương, đất nước
- 先祖tổ tiên, ông bà tổ tiên
- 祖先tổ tiên, tổ phụ
Luyện 祖 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.