砂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cát. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là すな và âm on là サ、シャ.
Thứ tự nét
Từ có 砂
- 砂cát, sạn, sỏi mịn
- 砂漠sa mạc
- 砂糖đường
- 砂浜bãi cát, bãi biển cát
- 土砂đất cát, bùn đất
- 砂防phòng chống xói mòn, kiểm soát xói mòn
Luyện 砂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.