票 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phiếu bầu, nhãn, vé, dấu hiệu. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ヒョウ.
Thứ tự nét
Từ có 票
- 票phiếu bầu, lá phiếu
- 投票bỏ phiếu, biểu quyết, cuộc bỏ phiếu
- 開票kiểm phiếu, kiểm đếm phiếu bầu
- 得票số phiếu bầu, số phiếu thu được, kiểm phiếu
- 一票một phiếu bầu, một lá phiếu
- 投票所điểm bỏ phiếu, phòng bỏ phiếu
Luyện 票 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.