窒 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cản trở, làm tắc nghẽn. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là チツ.
Thứ tự nét
Từ có 窒
- 窒素nitơ
- 窒息ngạt thở, nghẹt thở, sự ngạt
- 窒塞sự tắc nghẽn, sự ngưng trệ, tắc nghẽn
Luyện 窒 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.