禍 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tai họa, bất hạnh, ác, lời nguyền. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là わざわい và âm on là カ.
Thứ tự nét
Từ có 禍
- 惨禍thảm họa, tai họa, thảm kịch
- 禍根mầm họa, nguồn gốc của tai họa, nguyên nhân gây ra rắc rối
- 戦禍tai họa chiến tranh, sự tàn phá của chiến tranh, nỗi kinh hoàng chiến tranh
- コロナ禍đại dịch COVID-19, khủng hoảng coronavirus, khủng hoảng COVID-19
Luyện 禍 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.