稚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trẻ, non trưởng thành. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là いとけない、おさない、おくて và âm on là チ、ジ.
Thứ tự nét
Từ có 稚
- 幼稚園trường mẫu giáo, nhà trẻ
- 稚魚cá con, cá bột, cá giống
- 幼稚tuổi thơ ấu, thời thơ ấu
- 稚拙vụng về, non nớt, ngây thơ
Luyện 稚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.