稽 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cân nhắc, suy nghĩ. Chữ này được viết bằng 16 nét. Âm kun là かんが.える、とど.める và âm on là ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 稽
- 稽古luyện tập, rèn luyện, học tập
- 滑稽hài hước, khôi hài, buồn cười
- 荒唐無稽hoang đường vô căn cứ, vô lý, phi lý
Luyện 稽 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.