踪 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là manh mối, dấu vết, dấu chân. Chữ này được viết bằng 15 nét. Âm kun là あと và âm on là ソウ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 踪
- 失踪sự mất tích, sự biến mất, sự trốn đi
- 踪跡dấu vết, dấu chân
- 失踪者người mất tích, người mất liên lạc
Luyện 踪 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.