穀 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngũ cốc, hạt cốc. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là コク.
Thứ tự nét
Từ có 穀
- 穀物ngũ cốc, hạt cốc
- 米穀gạo
- 穀倉kho thóc, vựa lúa, kho lúa
- 雑穀ngũ cốc phụ, ngũ cốc hỗn hợp
- 穀類ngũ cốc, hạt ngũ cốc
Luyện 穀 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.