端 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cạnh, mép, đầu, mút, biên giới, bờ, mũi đất. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là はし、は、はた và âm on là タン.
Thứ tự nét
Từ có 端
- 端đầu, mút, mép
- 極端cực đoan, thái quá
- 先端đầu nhọn, mũi nhọn, chóp
- 発端khởi đầu, nguồn gốc, mở đầu
- 末端đầu mút, đầu cuối, phần cuối
- 一端một đầu, một phía
Luyện 端 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.