空 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là trống, bầu trời, khoảng không, trống rỗng, chân không. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là そら、あ.く、あ.き và âm on là クウ.
Thứ tự nét
Từ có 空
- 空sự trống rỗng, sự rỗng không
- 空っぽtrống rỗng, trống không, rỗng
- 空くthưa ra, vắng đi, trống ra
- 空きkhoảng trống, chỗ trống, khoảng cách
- 空港sân bay
- 航空hàng không
Luyện 空 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.