東 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phía đông, đông. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là ひがし và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 東
- 東phía đông, hướng đông, đông
- 東欧Đông Âu
- 東西đông tây
- 東京Tokyo
- 東部phần phía đông, miền đông
- 北東đông bắc
Luyện 東 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.