突 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thúc, đâm, nhô ra, xuyên, chọc, va chạm, đột ngột. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là つ.く và âm on là トツ、カ.
Thứ tự nét
Từ có 突
- 突くđâm, chích
- 突くchọc, thúc, khích
- 突きcú đâm, cú thọc, cú xỉa
- 衝突va chạm, đụng độ, tác động
- 突破đột phá, xuyên thủng, phá vỡ
- 突然đột ngột, bất ngờ, thình lình
Luyện 突 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.