肩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vai. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かた và âm on là ケン.
Thứ tự nét
Từ có 肩
- 肩vai
- 肩たたきvỗ vai nhẹ nhàng, xoa bóp vai, dụng cụ xoa bóp vai
- 肩こりđau mỏi vai gáy, cứng vai gáy
- 肩書chức danh, danh hiệu, tước hiệu
- 肩代わりtiếp nhận (nợ, công việc của người khác), gánh vác thay, thay thế (trách nhiệm)
- 肩身thân thể, vai
Luyện 肩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.