竜 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rồng, thuộc hoàng gia. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たつ、いせ và âm on là リュウ、リョウ、ロウ.
Thứ tự nét
Từ có 竜
- 竜rồng (đặc biệt là rồng Trung Quốc)
- 恐竜khủng long
- 竜王vua rồng, long vương
- 登竜門cửa ngõ thành công, bước đệm để thành công
- 竜巻lốc xoáy, vòi rồng, lốc
- 竜宮cung rồng, lâu đài dưới biển của Long Vương
Luyện 竜 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.