粋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tinh túy, tinh hoa, cốt lõi, phần tinh túy, phần chọn lọc, tuyển chọn, thanh lịch, phong cách, sự tinh khiết, tinh chất, kem. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là いき và âm on là スイ.
Thứ tự nét
Từ có 粋
- 粋thanh lịch, sành điệu, hợp thời trang
- 純粋thuần khiết, tinh khiết, thuần túy
- 抜粋trích đoạn, trích yếu, chọn lọc
- 生粋thuần khiết, chính gốc, thuần chủng
- 国粋tinh hoa dân tộc, đặc tính dân tộc
- 無粋thô lỗ, kém duyên, vô duyên
Luyện 粋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.