竹 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tre, cây tre. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たけ và âm on là チク.
Thứ tự nét
Từ có 竹
- 竹tre
- 爆竹pháo, pháo nổ
- 竹林rừng tre, lùm tre
- 竹刀kiếm tre (dùng trong kendo), gậy tre (dùng trong kiếm đạo)
- 青竹tre xanh
- 破竹không thể cản phá, không gì ngăn nổi, mạnh mẽ không gì chống nổi
Luyện 竹 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.