笑 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cười. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là わら.う、え.む và âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 笑
- 笑うcười
- 笑いtiếng cười, sự cười
- 笑みnụ cười
- 笑顔nụ cười, vẻ mặt tươi cười
- 笑い声tiếng cười, giọng cười
- 爆笑trận cười vang, trận cười rộ, cười vỡ bụng (của nhiều người)
Luyện 笑 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.