粉 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bột, bụi. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là デシメートル、こ、こな và âm on là フン.
Thứ tự nét
Từ có 粉
- 粉bột, bột mì, bụi
- 粉末bột mịn, bột
- 花粉phấn hoa
- 小麦粉bột mì
- 花粉症bệnh sốt cỏ khô, viêm mũi dị ứng phấn hoa, dị ứng phấn hoa
- 粉ミルクsữa bột
Luyện 粉 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.